Các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018 – 2019

KÌ THI THPT QUỐC GIA

Tạo điều kiện thuận lợi cho các thí sinh tìm kiếm khối thi Đại học trong kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2019, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur liệt kê các khối, tổ hợp môn thi để thí sinh nắm rõ. 

Các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018 - 2019

Các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018 – 2019

Nhằm mục đích giúp các em sinh năm 2k1 nắm được các thông tin về khối thi (Hay còn gọi là tổ hợp môn xét tuyển) thì ban tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur đã thống kê giúp các em các khối thi đang được các trường sử dụng và dự kiến sẽ xét tuyển 2019 giúp các em trả lời có bao nhiêu khối thi tổ hợp môn và những khối đó thi môn gì?

Tin tức cập nhật được: Các khối truyền thống như A, A1, B, C, D1 và các khối năng khiếu vẫn chiếm đại đa số. Một số tổ hợp môn khác do vẫn còn mới nên số lượng trường và ngành xét tuyển còn ít.

Các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018 – 2019

  • Tổ hợp thi khối A

Khối A00: Toán, Lý, Hóa

Khối A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Khối A02: Toán, Vật lí, Sinh học

Khối A03: Toán, Vật lí, Lịch sử

Khối A04: Toán, Vật lí, Địa lí

Khối A05: Toán, Hóa học, Lịch sử

Khối A06: Toán, Hóa học, Địa lí

Khối A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

Khối A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Khối A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân

Khối A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân

Khối A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân

Khối A12: Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội

Khối A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí

Khối A15: Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân

Khối A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

Khối A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội

Khối A18: Toán, Hóa học, Khoa học xã hội

  • Tổ hợp thi khối B

Khối B00: Toán, Hóa, Sinh

Khối B01: Toán, Sinh học, Lịch sử

Khối B02: Toán, Sinh học, Địa lí

Khối B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

Khối B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

Khối B05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hội

Khối B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

  • Tổ hợp khối C

Khối C00: Văn, Sử, Địa

Khối C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

Khối C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

Khối C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Khối C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

Khối C05: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

Khối C06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

Khối C07: Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

Khối C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh

Khối C09: Ngữ văn, Vật lí, Địa lí

Khối C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

Khối C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

Khối C13: Ngữ văn, Sinh học, Địa

Khối C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Khối C15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

Khối C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân

Khối C17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân

Khối C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Khối C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

  • Tổ hợp thi khối D

Khối D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Khối D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Khối D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Khối D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Khối D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

Khối D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

Khối D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Khối D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Khối D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Khối D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Khối D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Khối D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

Khối D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

Khối D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Khối D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Khối D16: Toán, Địa lí, Tiếng Đức

Khối D17: Toán, Địa lí, Tiếng Nga

Khối D18: Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

Khối D19: Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

Khối D20: Toán, Địa lí, Tiếng Trung

Khối D21: Toán, Hóa học, Tiếng Đức

Khối D22: Toán, Hóa học, Tiếng Nga

Khối D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

Khối D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

Khối D25: Toán, Hóa học, Tiếng Trung

Khối D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức

Khối D27: Toán, Vật lí, Tiếng Nga

Khối D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

Khối D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

Khối D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung

Khối D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức

Khối D32: Toán, Sinh học, Tiếng Nga

Khối D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

Khối D34: Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

Khối D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung

Khối D41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

Khối D42: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

Khối D43: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhậ

Khối D44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

Khối D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

Khối D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

Khối D54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

Khối D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

Khối D61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

Khối D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

Khối D63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

Khối D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

Khối D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

Khối D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Khối D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga

Khối D69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật

Khối D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

Khối D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Khối D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đứ

Khối D74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga

Khối D75: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật

Khối D76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp

Khối D77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung

Khối D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Khối D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức

Khối D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

Khối D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật

Khối D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

Khối D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung

Khối D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Khối D85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức

Khối D86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga

Khối D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

Khối D88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật

Khối D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Khối D91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp

Khối D92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức

Khối D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga

Khối D94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật

Khối D95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung

Khối D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh

Khối D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

Khối D98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức

Khối D99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

  • Tổ hợp H

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ

H02: Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu

H03: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu

H04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu

H05: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu

H06: Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H07: Toán, Hình họa, Trang trí

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

  • Tổ hợp M

M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

M02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

M04: Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát Múa

M09: Toán, NK Mầm non 1 (kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)

M10: Toán, Tiếng Anh, NK1

M11: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

M13: Toán, Sinh học, Năng khiếu

M14: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

M15: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

M16: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý

M17: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử

M18: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

M19: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh

M20: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý

M21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử

M22: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán

M23: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh

M24: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý

M25: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử

  • Tổ hợp N

N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

N01: Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật

N02: Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ

N03: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

N04: Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu

N05: Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu

N06: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

N07: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

N08: Ngữ văn, Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ

N09: Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề – chỉ huy tại chỗ

  • Tổ hợp R

R00: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí

R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

R03: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

R04: Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật

R05: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông

  • Tổ hợp S

S00: Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2

S01: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

  • Tổ hợp T

T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

T02: Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT

T03: Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT

T04: Toán, Lý, Năng khiếu TDTT

T05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu

  • Tổ hợp V

V00: Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật

V02: VẼ MT, Toán, Tiếng Anh

V03: VẼ MT, Toán, Hóa

V05: Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V06: Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật

V07: Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật

V08: Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật

V09: Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật

V10: Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật

V11: Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật.

Nguồn: Cao đẳng Y Dược Đồng Nai tổng hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *